Mô tả
Thân thép hợp kim xử lý nhiệt, cứng vững, góc cắt 95°, phù hợp tiện ngoài trên máy tiện CNC và máy tiện truyền thống. Thiết kế chuẩn công nghiệp, đảm bảo độ chính xác và độ bền cao trong quá trình gia công.
Thông tin kỹ thuật
| Mã holder | R (mm) | L (mm) | H (mm) | HF (mm) | B (mm) | LF (mm) | WF1 (mm) | WF2 (mm) | RE (mm) | Vít kẹp | Khóa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1010JX-11FF | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 120 | 0.6 | 0.6 | 0.4 | M2.5×6 | T8 |
| 1212JX-11FF | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 120 | 0.6 | 0.6 | 0.4 | M2.5×6 | T8 |
| 1616JX-11FF | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 120 | 0.6 | 0.6 | 0.4 | M2.5×6 | T8 |
Đặc điểm nổi bật
- Kết cấu cứng vững, giảm rung động khi gia công.
- Góc cắt 95° phù hợp nhiều ứng dụng tiện ngoài.
- Gia công chính xác, bề mặt hoàn thiện mịn.
- Đa dạng kích thước shank đáp ứng nhiều loại máy.
Ứng dụng
- Tiện ngoài các loại thép carbon, thép hợp kim, inox, hợp kim màu.
- Gia công chi tiết yêu cầu độ chính xác cao và bề mặt mịn.
- Sử dụng trên máy tiện CNC và máy tiện cơ khí thông thường








