Mô tả
FM453 & ONMU0504/0705/0906 – Dao Phay Mặt Đa Cạnh Kinh Tế
Dao phay mặt FM453 dùng mảnh đa cạnh ONMU0504/ONMU0705/ONMU0906 là giải pháp
phay mặt kinh tế cho sản xuất hàng loạt, tối đa hóa số cạnh cắt trên mỗi mảnh insert và giảm chi
phí gia công trên từng chi tiết.
Tổng Quan Dòng Dao FM453
FM453 là dòng dao phay mặt FM453 sử dụng mảnh đa cạnh
ONMU0504 / ONMU0705 / ONMU0906 với tối đa
16 cạnh cắt, giúp giảm đáng kể chi phí mảnh dao trên mỗi chi tiết gia công. Góc
tiếp
xúc KAPR = 45° kết hợp với APMX = 3.2–5.5 mm (tuỳ kích thước
mảnh)
phù hợp phay mặt thô đến bán tinh trên nhiều nhóm vật liệu.
Ưu điểm nổi bật:
- Số cạnh cắt lớn, tối ưu chi phí mảnh cho sản xuất hàng loạt.
- Nhiều kích thước mảnh (ON05, ON07, ON09) linh hoạt theo APMX và đường kính dao.
- Phù hợp phay mặt thô/bán tinh trên nhiều nhóm vật liệu.
Để tìm hiểu thêm về kỹ thuật phay mặt (face milling) và cách lựa chọn dao phay mặt
FM453 theo từng ứng dụng cụ thể, bạn có thể tham khảo thêm các tài liệu kỹ thuật
chuyên sâu.
Xem hướng dẫn cơ bản về phay mặt (Face Milling) hoặc xem thêm
các dòng dao phay mặt khác trong danh mục Dụng Cụ Ghép Mảnh An Mi Tools.

phay mặt
FM453.

phay mặt
FM453.

phay mặt
FM453.
Thông Số Kỹ Thuật Mảnh Dao ONMU
Các mảnh ONMU0504, ONMU0705, ONMU0906 có kích
thước
khác nhau, cho phép lựa chọn theo đường kính dao và chiều sâu cắt mong muốn.
| Mã Insert | APMX (mm) | Lớp Phủ (Grade) | Vật Liệu Gia Công | Đặc Điểm & Chipbreaker |
|---|---|---|---|---|
| ONMU0504* | 3.2 | OC3220, OP2202, OP1315, OP1325, OP1340, OP1030, OP1630, OK434 | P / M / K / N / S / H | Mảnh đa cạnh kích thước nhỏ, thích hợp phay mặt nhẹ và tiết kiệm mảnh. |
| ONMU0705* | 4.3 | OC3220, OP2202, OP1315, OP1325, OP1340, OP1030, OP1630, OK434 | P / M / K / N / S / H | Mảnh kích thước trung bình, cân bằng giữa độ bền và năng suất. |
| ONMU0906* | 5.5 | OC3220, OP2202, OP1315, OP1325, OP1340, OP1030, OP1630, OK434 | P / M / K / N / S / H | Mảnh kích thước lớn, cho phép chiều sâu cắt lớn hơn. |
Các Mã Đài Dao Tương Thích
Các holder FM453 bên dưới dùng chung thân dao góc 45° và khác nhau theo kích
thước mảnh
(ON05 / ON07 / ON09).

đa cạnh.

ONMU.

ONMU.
| Mã Đài Dao (Order Code) | Mã Insert | Đường kính (DC) | Số me cắt | Lỗ cốt (DCON) | Góc cắt (KAPR) | APMX (mm) | Vít (Screw) | Chìa vặn (Wrench) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TH-FM453-A22-50-5-ON05 | ONMU0504* | 53 | 5 | 22 | 45 | 3.2 | SA0411 | T15P |
| TH-FM453-A22-63-6-ON05 | ONMU0504* | 63 | 6 | 22 | 45 | 3.2 | SA0411 | T15P |
| TH-FM453-A27-80-7-ON05 | ONMU0504* | 80 | 7 | 27 | 45 | 3.2 | SA0411 | T15P |
| TH-FM453-B32-100-8-ON05 | ONMU0504* | 100 | 8 | 32 | 45 | 3.2 | SA0411 | T15P |
| TH-FM453-B40-125-10-ON05 | ONMU0504* | 125 | 10 | 40 | 45 | 3.2 | SA0411 | T15P |
| TH-FM453-C40-160-12-ON05 | ONMU0504* | 160 | 12 | 40 | 45 | 3.2 | SA0411 | T15P |
| TH-FM453-C60-200-16-ON05 | ONMU0504* | 200 | 16 | 60 | 45 | 3.2 | SA0411 | T15P |
| TH-FM453-A22-63-6-ON07 | ONMU0705* | 63 | 6 | 22 | 45 | 4.3 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-A27-80-7-ON07 | ONMU0705* | 80 | 7 | 27 | 45 | 4.3 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-B32-100-8-ON07 | ONMU0705* | 100 | 8 | 32 | 45 | 4.3 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-B40-125-10-ON07 | ONMU0705* | 125 | 10 | 40 | 45 | 4.3 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-C40-160-12-ON07 | ONMU0705* | 160 | 12 | 40 | 45 | 4.3 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-C60-200-16-ON07 | ONMU0705* | 200 | 16 | 60 | 45 | 4.3 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-A22-63-5-ON09 | ONMU0906* | 63 | 5 | 22 | 45 | 5.5 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-A27-80-6-ON09 | ONMU0906* | 80 | 6 | 27 | 45 | 5.5 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-B32-100-7-ON09 | ONMU0906* | 100 | 7 | 32 | 45 | 5.5 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-B40-125-8-ON09 | ONMU0906* | 125 | 8 | 40 | 45 | 5.5 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-C40-160-10-ON09 | ONMU0906* | 160 | 10 | 40 | 45 | 5.5 | SA0512 | T20P |
| TH-FM453-C60-200-12-ON09 | ONMU0906* | 200 | 12 | 60 | 45 | 5.5 | SA0512 | T20P |
Ứng Dụng Thực Tế Dòng Dao FM453
Phay Mặt Kinh Tế Trong Sản Xuất Hàng Loạt
thép,
gang, inox.
tiết
kết cấu thép.
- Sử dụng dao FM453 với mảnh ONMU đa cạnh để
tận dụng
số cạnh cắt lớn. - Chọn kích thước mảnh (ON05, ON07, ON09) phù hợp chiều sâu cắt và công suất
máy, kết
hợp grade phủ OC/OP theo vật liệu.
giữa các
lần thay mảnh.
📞 Liên Hệ Mua FM882 Chính Hãng
An Mi Tools là nhà phân phối chính thức các giải pháp tooling chất lượng cao.
Chúng
cung cấp đầy đủ các mã FM882, mảnh insert SNMX1306Z và phụ
kiện thay
thế.
🏢 Trụ sở Hà Nội
P.409, Cầu thang 5, CT4-ĐN3, Khu đô thị Sông Đà Mỹ
Đình,
Đường Đỗ Đình Thiện, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
🏢 Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
75 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ
Đức,
TP. Hồ Chí Minh.
🏢 Chi nhánh Hải Phòng
P2825 Hoàng Huy Grand Tower, số 2A Sở Dầu, Phường
Hồng
Bàng, Thành phố Hải Phòng
🏢 Chi nhánh Đà Nẵng
85 Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà
Nẵng


pháp gá
kẹp công cụ CNC






