Mô tả
FM451 & SEKT12T3 – Dòng Dao Phay Mặt Góc 45°
Dao phay mặt FM451 dùng mảnh SEKT12T3 là giải pháp phay mặt góc 45° cho gia công thô đến bán tinh với độ ổn định cao.
Giới Thiệu Dòng Dao FM451
FM451 là dòng dao phay mặt FM451 chuyên dụng, dùng mảnh chuẩn
SEKT/SEET12T3, được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất gia công trên các vật liệu
thép (P), inox (M), gang (K), hợp kim chịu nhiệt (S) và vật liệu cứng (H). Với góc tiếp xúc
45° và khả năng cắt sâu tối đa APMX 5.9 mm, FM451 mang lại sự
ổn định vượt trội và bề mặt gia công chất lượng cao.
Ưu điểm vượt trội của dao phay mặt FM451:
- Góc cắt 45° giúp giảm rung động và phân bố lực cắt hài hòa giữa hướng trục
và hướng kính. - Mảnh cắt SEKT/SEET12T3 với 4 cạnh cắt, tối ưu chi phí trên mỗi góc gia
công. - Thiết kế đài dao cứng vững, dải đường kính rộng từ 50 đến 200 mm, phù hợp cho cả gia công
thô và bán tinh.
Để tìm hiểu thêm về kỹ thuật phay mặt (face milling) và tối ưu hóa thông số cắt cho dao phay mặt FM451, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu kỹ thuật từ các nguồn kiến thức gia công cắt gọt uy tín trên thế giới.
Xem hướng dẫn cơ bản về phay mặt (Face Milling).


Thông Số Kỹ Thuật Mảnh Dao SEKT/SEET12T3
Mảnh dao SEKT12T3 / SEET12T3 được chế tạo với công nghệ lớp phủ CVD/PVD tiên
tiến, đảm bảo tuổi thọ bền bỉ và khả năng cắt ổn định trên nhiều nhóm vật liệu.
| Mã Insert | Lớp Phủ (Grade) | Vật Liệu | Đặc Điểm & Chipbreaker |
|---|---|---|---|
| SEKT12T3* / SEET12T3* | OC3220, OP2202, OP1315, OP1325, OP1340, OP1030, OP1630, OK434 | P / M / K / N / S / H | Mảnh vuông 4 cạnh cắt, chipbreaker đa dụng, phù hợp phay mặt từ thô đến bán tinh trên thép, gang, inox, hợp kim chịu nhiệt và vật liệu cứng. |
Lưu ý: P: Thép, M: Inox, K: Gang, S: Hợp kim chịu nhiệt, H: Vật
liệu cứng.
Các Mã Đài Dao Tương Thích
Các mã đài dao FM451 bên dưới đều dùng chung mảnh
SEKT/SEET12T3, góc cắt KAPR = 45°, chiều sâu cắt tối đa
APMX = 5.9 mm, phù hợp cho phay mặt thô đến bán tinh trên nhiều loại vật liệu.

SEKT12T3.

SEKT12T3.
| Mã Đài Dao (Order Code) | Đường kính (DC) | Số me cắt | Lỗ cốt (DCON) | Góc cắt (KAPR) | APMX (mm) | Vít (Screw) | Chìa vặn (Wrench) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TH-FM451-A22-50-3-SE12 | 50 | 3 | 22 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-A22-50-4-SE12 | 50 | 4 | 22 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-A22-63-4-SE12 | 63 | 4 | 22 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-A22-63-5-SE12 | 63 | 5 | 22 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-A27-80-4-SE12 | 80 | 4 | 27 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-A27-80-6-SE12 | 80 | 6 | 27 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-B32-100-5-SE12 | 100 | 5 | 32 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-B32-100-7-SE12 | 100 | 7 | 32 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-B40-125-6-SE12 | 125 | 6 | 40 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-B40-125-8-SE12 | 125 | 8 | 40 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-C40-160-10-SE12 | 160 | 10 | 40 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
| TH-FM451-C60-200-12-SE12 | 200 | 12 | 60 | 45 | 5.9 | SA03512 | T15P |
Ứng Dụng Thực Tế Dòng Dao FM451
Gia Công Phay Mặt (Face Milling)
Gia công mặt phẳng rộng yêu cầu tốc độ loại bỏ vật liệu cao nhưng phải đảm bảo độ
bóng bề mặt và giảm rung động.
Phay mặt chi tiết khuôn kích thước lớn, vật liệu thép P20 hoặc SKD11 độ cứng
30–35 HRC.
- Sử dụng dòng dao FM451 lắp mảnh
SEKT/SEET12T3. - Góc cắt 45° tối ưu hóa lực cắt hướng trục, hạn chế rung và sứt mẻ mép dao.
Bề mặt đạt độ bóng Ra 1.6–0.8, tăng 20–30% năng
suất so với dao phay mặt truyền thống.
📞 Liên Hệ Mua FM451 Chính Hãng
An Mi Tools là nhà phân phối chính thức các giải pháp tooling chất lượng
cao. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các mã FM451, Mảnh Insert
SEKT/SEET12T3 và phụ kiện thay thế.
🏢 Trụ sở Hà Nội
P.409, Cầu thang 5, CT4-ĐN3, Khu đô thị Sông Đà
Mỹ Đình, Đường Đỗ Đình Thiện, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
🏢 Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
75 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, Thành phố
Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
🏢 Chi nhánh Hải Phòng
P2825 Hoàng Huy Grand Tower, số 2A Sở Dầu,
Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
🏢 Chi nhánh Đà Nẵng
85 Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, Thành phố
Đà Nẵng


giải
pháp gá kẹp công cụ CNC






