Mô tả
THÔNG TIN KỸ THUẬT
| Mã holder | Stock (R/L) | H (mm) | L (mm) | HF (mm) | B (mm) | LF (mm) | WF (mm) | WF2 (mm) | Vít | Khóa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1010JX-06FF | R, L | 10 | 125 | 10 | 10 | 12 | 10 | 0.4 | M2.5×6 | T8 |
| 1010JX-09FF | R, L | 10 | 125 | 10 | 10 | 12 | 10 | 0.4 | M2.5×6 | T8 |
| 1212JX-09FF | R, L | 12 | 125 | 12 | 12 | 16 | 12 | 0.4 | M2.5×6 | T8 |
| 1616JX-09FF | R, L | 16 | 125 | 16 | 16 | 20 | 16 | 0.4 | M2.5×6 | T8 |
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
- Thiết kế chuẩn THSDJC R/L, dễ dàng đồng bộ với nhiều loại gá dao tiện ngoài khác.
- Gia công chính xác, đảm bảo độ ổn định và cứng vững khi cắt.
- Kích thước đa dạng, phù hợp nhiều nhu cầu gia công.
- Sử dụng vít M2.5×6 và khóa T8, thuận tiện cho lắp đặt và bảo dưỡng.
ỨNG DỤNG
- Tiện ngoài trên máy tiện cơ và CNC.
- Gia công thép, gang và các vật liệu kim loại thông dụng.
- Phù hợp cho cả tiện thô và tiện tinh.








