Mô tả
Dao Phay Vai Vuông FM901 & Mảnh APMT1135/1604 – KAPR 90°
Tổng Quan Dao Phay Vai Vuông FM901 APMT1135/1604
Dao phay vai vuông FM901 là giải pháp phay vai vuông góc 90°
sủ dụng mảnh chuẩn công
nghệp APMT1135 (AP11) và APMT1604 (AP16). Với
APMX 10 mm cho mảnh AP11 và 15 mm cho mảnh AP16, FM901 là một
trong
những dòng dao vai vuông phổ biến nhất, phù hợp cho nhiều ứng dụng gia công khuôn mẫu và chi
tiết máy.
- Góc vai 90° chuẩn, phù hợp các nguyên công phay vai và rãnh.
- Dải đường kính và số me cắt đa dạng, bao phủ nhiều loại máy và điều kiện gá kẹp.
- Dùng mảnh chuẩn APMT, dễ dàng thay thế và tối ưu chi phí dao cụ.
Thông Số Kỹ Thuật Mảnh Dao FM901 (Insert Specifications)
Mảnh APMT1135 và APMT1604 là chuẩn công nghiệp, có nhiều lựa
chọn lớp
phủ và chipbreaker phù hợp với đa dạng vật liệu gia công.

phay vai
vuông FM901, KAPR 90°.

APMT1604 (IC 17.4mm).
| Mã Insert | APMX (mm) | Lớp phủ (Grade) | Vật liệu gia công | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| APMT1135* | 10 | OC3220, OP2202, OP1315, OP1325, OP1340, OP1030, OP1630, OK434 | P / M / K / N / S / H | Mảnh size 11, thích hợp dao đường kính nhỏ đến trung bình. |
| APMT1604* | 15 | OC3220, OP2202, OP1315, OP1325, OP1340, OP1030, OP1630, OK434 | P / M / K / N / S / H | Mảnh size 16, cho phép chiều sâu cắt lớn trên dao đường kính trung bình–lớn. |
Các Mã Đài Dao Tương Thích FM901 (Compatible Holders)
Dòng FM901 gồm cả dạng cán trụ và dạng đĩa (shell mill), sử dụng chung mảnh
APMT1135/1604 với
góc cắt 90°. Dạng cán trụ có nhiều lựa chọn chiều dài cán (LF)
từ 120mm
đến 200mm để phù hợp với độ sâu gia công khác nhau.
FM901 – Dạng Cán Trụ (Cylindrical Shank)
Lưu ý: FM901 có nhiều option chiều dài cán (LF) khác nhau: 120mm, 150mm, 160mm,
170mm, 200mm.
Chiều dài làm việc (LH) tương ứng từ 35mm đến 50mm.

dài LF.


chuẩn.


| Mã Đài Dao | Mã Insert | DC (mm) | Số me cắt | LF (mm) | LH (mm) | APMX (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH-FM901-P16-16-2-AP11-120 | APMT1135* | 16 | 2 | 120 | 35 | 10 |
| TH-FM901-P16-16-2-AP11-170 | APMT1135* | 16 | 2 | 170 | 40 | 10 |
| TH-FM901-P16-17-2-AP11-150 | APMT1135* | 17 | 2 | 150 | 40 | 10 |
| TH-FM901-P16-17-2-AP11-200 | APMT1135* | 17 | 2 | 200 | 50 | 10 |
| TH-FM901-P20-20-2-AP11-120 | APMT1135* | 20 | 2 | 120 | 35 | 10 |
| TH-FM901-P20-20-2-AP11-170 | APMT1135* | 20 | 2 | 170 | 40 | 10 |
| TH-FM901-P20-21-2-AP11-150 | APMT1135* | 21 | 2 | 150 | 40 | 10 |
| TH-FM901-P20-21-2-AP11-200 | APMT1135* | 21 | 2 | 200 | 50 | 10 |
| TH-FM901-P25-25-3-AP11-120 | APMT1135* | 25 | 3 | 120 | 35 | 10 |
| TH-FM901-P25-25-3-AP11-170 | APMT1135* | 25 | 3 | 170 | 40 | 10 |
| TH-FM901-P25-25-2-AP16-120 | APMT1604* | 25 | 2 | 120 | 35 | 15 |
| TH-FM901-P25-25-2-AP16-170 | APMT1604* | 25 | 2 | 170 | 40 | 15 |
| TH-FM901-P25-26-2-AP16-160 | APMT1604* | 26 | 2 | 160 | 40 | 15 |
| TH-FM901-P25-26-2-AP16-200 | APMT1604* | 26 | 2 | 200 | 50 | 15 |
| TH-FM901-P32-32-3-AP16-160 | APMT1604* | 32 | 3 | 160 | 40 | 15 |
| TH-FM901-P32-32-3-AP16-200 | APMT1604* | 32 | 3 | 200 | 50 | 15 |
| TH-FM901-P32-40-4-AP16-160 | APMT1604* | 40 | 4 | 160 | 40 | 15 |
| TH-FM901-P32-40-4-AP16-200 | APMT1604* | 40 | 4 | 200 | 50 | 15 |
FM901 – Dạng Đĩa (Shell Mill)
Lưu ý: Dạng đĩa (IC) có lỗ cốt (DCON) theo chuẩn A16, A22, A27, LF cố định 50mm.

APMT1135/1604.

APMT1135/1604.
| Mã Đài Dao | Mã Insert | DC (mm) | Số me cắt | Lỗ cốt (DCON) | LF (mm) | APMX (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| IC-FM901-A16-40-5-AP11 | APMT1135* | 40 | 5 | 16 | 50 | 10 |
| IC-FM901-A22-50-6-AP11 | APMT1135* | 50 | 6 | 22 | 50 | 10 |
| IC-FM901-A22-63-7-AP11 | APMT1135* | 63 | 7 | 22 | 50 | 10 |
| IC-FM901-A22-50-4-AP16 | APMT1604* | 50 | 4 | 22 | 50 | 15 |
| IC-FM901-A22-63-5-AP16 | APMT1604* | 63 | 5 | 22 | 50 | 15 |
| IC-FM901-A27-80-6-AP16 | APMT1604* | 80 | 6 | 27 | 50 | 15 |
Ứng Dụng Thực Tế Với Dao Phay Vai Vuông FM901
Phay Vai Vuông 90° Chuẩn Xác
Cần gia công vai vuông 90° chính xác cho khuôn, rãnh và bề mặt chức năng.
Phay vai khuôn thép, phay rãnh và hốc trên chi tiết máy bằng thép C45, SCM440,
hoặc gang
xám.
- Sử dụng dao FM901 với mảnh APMT1135 cho
dao đường kính
nhỏ và APMT1604 cho dao đường kính trung bình–lớn. - Chọn grade phủ phù hợp (OC/OP/OK) theo nhóm vật liệu P, M, K, S, H.
- Mảnh APMT làm từ hợp kim cứng (cemented carbide) cho
khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn vượt trội khi phay vai vuông 90°.
Đảm bảo vai vuông 90° chính xác, bề mặt đẹp và tuổi thọ mảnh ổn định trong sản
xuất
liên tục.
📞 Liên Hệ Mua FM901 Chính Hãng
An Mi Tools cung cấp đầy đủ các mã FM901 và mảnh
APMT1135/1604 cùng giải pháp tư vấn chế độ cắt, gá kẹp.
🏢 Trụ sở Hà Nội
P.409, Cầu thang 5, CT4-ĐN3, Khu đô thị Sông Đà Mỹ
Đình,
Đường Đỗ Đình Thiện, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
🏢 Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
75 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ
Đức,
TP. Hồ Chí Minh.
🏢 Chi nhánh Hải Phòng
P2825 Hoàng Huy Grand Tower, số 2A Sở Dầu, Phường
Hồng
Bàng, Thành phố Hải Phòng
🏢 Chi nhánh Đà Nẵng
85 Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà
Nẵng


pháp gá
kẹp công cụ CNC






